Cột Điện Bê Tông Ly Tâm - Ưu Điểm, Phân Loại, Ký Hiệu

Cột Điện Bê Tông Ly Tâm - Ưu Điểm, Phân Loại, Ký Hiệu 23/08/2022

    Cột điện bê tông ly tâm khác biệt hoàn toàn so với các loại cột điện truyền thống ngày xưa. Loại cột điện này được sản xuất theo tiêu chuẩn hoàn toàn mới, đảm bảo các tiêu chuẩn về chất lượng, mỗi loại cốt liệu tham gia đều được chọn lọc và đánh giá rất nghiêm ngặt. 

     

    Nếu bạn cũng đang quan tâm và muốn tìm hiểu sâu hơn về loại cột điện này, hãy cùng Bê Tông Cát Tường tham khảo những nội dung được chia sẻ ngay sau đây.

    Cột điện bê tông ly tâm là gì?

    cot dien be tong ly tam la gi

     

    Cột điện bê tông ly tâm là loại cột điện thế hệ mới, khác xa với các loại cột điện truyền thống vì phải tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 (thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 5847:1994 và TCVN 5846:1994). Loại cột điện này còn được gọi là cột điện bê tông cốt thép ly tâm.

    Ưu điểm của cột điện bê tông ly tâm

    Một số ưu điểm nổi bật của loại cột điện này như sau:

     

    • Có khả năng chống thấm và chịu được tác động từ môi trường, hạn chế ăn mòn, giúp bảo vệ chất lượng cốt thép khung hiệu quả hơn nhờ vào công nghệ quay ly tâm;
    • Thuận tiện di chuyển, tiết kiệm chi phí nhân công;
    • Có khối lượng nhẹ hơn so với các loại cột điện đúc khối truyền thống;
    • Có khả năng chịu lực kéo và tải dọc trục cao, momen dễ uốn lớn, là lựa chọn thích hợp dành cho các công trình cần khả năng tải trọng ngang lớn;
    • Chi phí sản xuất rẻ;
    • Dễ thi công trong những lớp địa hình cứng mà không bị nứt vỡ hoặc ảnh hưởng đến chất lượng;
    • Thời gian sản xuất ngắn, có thể dùng ngay sau khi dỡ khuôn, tiết kiệm thời gian.

    Thông số kỹ thuật của cột điện bê tông ly tâm

     

    STT

    Loạt cột

    Chiều dài (m)

    Đường kính ngọn (mm) 

    Đường kính gốc (mm)

    Lực đầu cột (kN) 

    1

    Cột điện bê tông ly tâm 6m – 3.5kN

    6,0

    140

    220

    3,5

    2

    Cột điện bê tông ly tâm 6.5m – 3.0kN

    6,5

    140

    226

    3,0

    3

    Cột điện bê tông ly tâm 6.5m – 3.5kN

    6,5

    140

    226

    3,5

    4

    Cột điện bê tông ly tâm 7.0m – 3.0kN

    7,0

    160

    253

    3,0

    5

    Cột điện bê tông ly tâm 7.0m – 3.5kN

    7,0

    160

    253

    3,5

    6

    Cột điện bê tông ly tâm 7.0m – 4.3kN

    7,0

    160

    253

    4,3

    7

    Cột điện bê tông ly tâm 7.0m – 5.0kN

    7,0

    160

    253

    5,0

    8

    Cột điện bê tông ly tâm 7.5m – 3.0kN

    7,5

    160

    260

    3,0

    9

    Cột điện bê tông ly tâm 7.5m – 3.4kN

    7,5

    160

    260

    5,4

    10

    Cột điện bê tông ly tâm 8.0m – 3.0kN

    8,0

    160

    266

    3,0

    11

    Cột điện bê tông ly tâm 8.0m – 3.5kN

    8,0

    160

    266

    3,5

    12

    Cột điện bê tông ly tâm 8.0m – 4.3kN

    8,0

    160

    266

    4,3

    13

    Cột điện bê tông ly tâm 8.5m – 3.0kN

    8,5

    160

    273

    3,0

    14

    Cột điện bê tông ly tâm 8.5m – 4.3kN

    8,5

    160

    273

    4,3

    15

    Cột điện bê tông ly tâm 9.0m – 3.5kN

    9,0

    190

    310

    3,5

    16

    Cột điện bê tông ly tâm 9.0m – 5.0kN

    9,0

    190

    310

    5,0

    17

    Cột điện bê tông ly tâm 10m – 3.0kN

    10

    190

    323

    3,0

    18

    Cột điện bê tông ly tâm 10m – 4.3kN

    10

    190

    323

    4,3

    19

    Cột điện bê tông ly tâm 10m – 5.0kN

    10

    190

    323

    5,0

    20

    Cột điện bê tông ly tâm 12m – 7.2kN

    12

    190

    360

    7,2

    21

    Cột điện bê tông ly tâm 12m – 9.0kN

    12

    190

    360

    9.0

    22

    Cột điện bê tông ly tâm 12m – 10kN

    12

    190

    360

    10

    23

    Cột điện bê tông ly tâm 14m – 9.2kN

    14

    (G4 + N10)

    190

    376

    9,2

    24

    Cột điện bê tông ly tâm 14m – 11kN

    14

    (G4 + N10)

    190

    376

    11

    25

    Cột điện bê tông ly tâm 14m – 13kN

    14

    (G4 + N10)

    190

    376

    13

    26

    Cột điện bê tông ly tâm 16m – 9.2kN

    16

    (G6 + N10)

    190

    403

    9,2

    27

    Cột điện bê tông ly tâm 16m – 11kN

    16

    (G6 + N10)

    190

    403

    11

    28

    Cột điện bê tông ly tâm 16m – 13kN

    16

    (G6 + N10)

    190

    403

    13

    29

    Cột điện bê tông ly tâm 18m – 9.2kN

    18

    (G8 + N10)

    190

    429

    9,2

    30

    Cột điện bê tông ly tâm 18m – 11kN

    18

    (G8 + N10)

    190

    429

    11

    31

    Cột điện bê tông ly tâm 18m – 13kN

    18

    (G8 + N10)

    190

    429

    13

    32

    Cột điện bê tông ly tâm 20m – 9.2kN

    20

    (G10 + N10)

    190

    456

    9,2

    33

    Cột điện bê tông ly tâm 20m – 11kN

    20

    (G10 + N10)

    190

    456

    11

    34

    Cột điện bê tông ly tâm 20m – 13kN

    20

    (G10 + N10)

    190

    456

    13

    35

    Cột điện bê tông ly tâm 20m – 14kN

    20

    (G10 + N10)

    190

    456

    14

     

    Phân loại cột điện bê tông ly tâm

    phan loai cot dien be tong ly tam

     

    Cột điện bê tông ly tâm được phân loại thành:

     

    • Cột nhóm I: thường dùng trong những công trình truyền dẫn điện áp, phân phối điện,...;
    • Cột nhóm II (có momen uốn dạng N và T): dùng trong những công trình cấp điện cho hệ thống đường sắt, hệ thống xe điện,... 

    Các ký hiệu sử dụng cho cột điện bê tông ly tâm

    Một số ký hiệu thường dùng cho cột điện bê tông ly tâm như sau:

     

    • Theo trạng thái ứng suất: không ứng lực trước (NPC),ứng lực trước (PC);
    • Theo mục đích: nhóm I (I), nhóm II có momen uốn dạng N (IIN), nhóm II có momen uốn dạng T (IIT);
    • Theo kích thước: chiều dài 6 - 22m, đường kính đầu ngoài nhóm I dao động từ 120 - 140 -160 -190- 230mm, đường kính đầu ngoài nhóm II khoảng 300 - 350 - 400mm;
    • Theo tải trọng: 1, 1.5, 2, 2.5,....13;
    • Theo momen uốn thiết kế: 50, 60,...110.

    Yêu cầu kỹ thuật khi xây dựng cột điện bê tông ly tâm

    yeu cau ky thuat khi xay dung cot dien be tong ly tam

     

    Một số yêu cầu kỹ thuật cần tuân thủ khi xây dựng cột điện bê tông ly tâm như sau:

    Đối với xi măng

    • Chọn xi măng portland đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 2682:2009 hoặc TCVN 6260:2009 (khi xây dựng trong điều kiện thường);
    • Đối với vùng đất bị xâm thực thì dùng hỗn hợp xi măng portland đạt tiêu chuẩn TCVN 6067:2004 hoặc xi măng portland với các chất phụ gia có khả năng chống xâm thực.

    Đối với cốt liệu

    • Kích thước hạt <25mm, nhỏ hơn 4/5 khoảng cách bé nhất của cốt thép lực trước và cốt thép dọc;
    • Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và phù hợp với yêu cầu của thiết kế.

    Đối với nguồn nước

    • Dùng nguồn nước sạch đạt tiêu chuẩn TCVN 4506:2012.

    Đối với cốt thép

    • Đảm bảo đạt tiêu chuẩn TCVN 6284-1:1997; TCVN 6284-2:1997; TCVN 6284-3:1997 khi xây dựng cốt thép ứng lực trước;
    • Đảm bảo đạt tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008; TCVN 1651-2:2008 khi xây dựng cốt thép thường;
    • Thép kết cấu phải đạt tiêu chuẩn TCVN 5709:2009 hoặc một số tiêu chuẩn tương đương khác.

    Đối với bê tông

    • Cột điện bê tông ly tâm không ứng lực trước: có cường độ chịu nén đạt 28 ngày tuổi và >30 MPa;
    • Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước ( mẫu hình trụ kích thước 150x330mm): có cường độ chịu nén đạt 28 ngày tuổi và >40 MPa.

     

    => XEM THÊM: Bê Tông Nhựa Nguội Là Gì? Cấu Tạo, Phân Loại, Ứng Dụng

     

    Tổng hợp những thông tin về cột điện bê tông ly tâm mà bạn cần nắm bắt vừa được Bê Tông Cát Tường chia sẻ chi tiết trong bài viết trên, hy vọng qua đó sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về loại cột này cũng như các quy định cần tuân theo khi xây dựng. Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích hãy cùng chúng tôi chia sẻ để mọi người cùng tham khảo nhé.

    Bài viết khác
    logo đối tác

    liên kết hợp tác